Từ: đam, tham có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đam, tham:

耼 đam, tham

Đây là các chữ cấu thành từ này: đam,tham

đam, tham [đam, tham]

U+803C, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan1;
Việt bính: daam1;

đam, tham

Nghĩa Trung Việt của từ 耼


§ Cũng như chữ
.
đam (gdhn)

Chữ gần giống với 耼:

, , , , , , , , , , , 𦕈,

Dị thể chữ 耼

,

Chữ gần giống 耼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耼 Tự hình chữ 耼 Tự hình chữ 耼 Tự hình chữ 耼

Nghĩa chữ nôm của chữ: tham

tham:tham chiến, tham gia
tham:tham chiến, tham gia
tham:tham lam, tham tài, tham vọng
tham:tham lam, tham tài, tham vọng
đam, tham tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đam, tham Tìm thêm nội dung cho: đam, tham